phong phanh

  1. 1. t. Trống trải không kín đáo: Cửa ngỏ phong phanh. 2. ph. Nói quần áo mặc ít, hở mỏng: Rét thế mà mặc phong phanh một tấm áo.
phong phanh
Trời lạnh mà cô ấy chỉ mặc một chiếc áo phong phanh.